Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
có đường và chất tạo ngọt, 4–6 g carbohydrate
18
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb4,6 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 18 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 4,6 g 2%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 4,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 18 | 0 g | 4,6 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 9 | 0 g | 2,3 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 27 | 0 g | 6,9 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 36 | 0 g | 9,2 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 45 | 0 g | 12 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống trái cây Tintelfruitcó đường22 kcal / 100 g
- Đồ uống trái cây đa vitaminmật quả 12 loại trái cây, light23 kcal / 100 g
- Xi-rô pha đồ uống trái cây500 g đường/l, cô đặc156 kcal / 100 g
- Cô đặc đồ uống trái câycô đặc, light8 kcal / 100 g
- Đồ uống nước ép trái câycó chất tạo ngọt, 5-<8 g carbohydrate28 kcal / 100 g
- Nước uống trái câyxi-rô có 500 g đường/l, uống liền39 kcal / 100 g
- Nước uống trái cây cô đặcdạng cô đặc, có đường và chất tạo ngọt, 40–45 g carbohydrate170 kcal / 100 g
- Thức uống trái câykhông thêm đường, tạo ngọt nhân tạo, sẵn sàng uống0 kcal / 100 g
- Thức uống nước trái câygiảm đường, có bổ sung vitamin E39 kcal / 100 g
- Nectar trái câycó chất tạo ngọt, ít đường23 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống trái cây
100 g Đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống trái cây có 18 kcal, gồm 0 g đạm, 4,6 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống trái cây có 9 kcal, gồm 0 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống trái cây có 27 kcal, gồm 0 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống trái cây có 36 kcal, gồm 0 g đạm, 9,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Đồ uống trái cây có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống trái cây có 45 kcal, gồm 0 g đạm, 12 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 2436 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ