Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
chất béo phết
Calo và thông tin dinh dưỡng
<= 41% chất béo, không muối, có sterol thực vật
Đạm0,3 g
Carb1,3 g
Chất béo35 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 1,3 g 0%
- Chất béo 35 g 45%
- Chất béo bão hòa 7,8 g 39%
- Chất xơ 0 g 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin D 7,5 µg 38%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 0,3 g | 1,3 g | 35 g |
| 50 g | 50 g | – | 0,1 g | 0,7 g | 18 g |
| 150 g | 150 g | – | 0,4 g | 2 g | 53 g |
| 200 g | 200 g | – | 0,5 g | 2,6 g | 70 g |
| 250 g | 250 g | – | 0,6 g | 3,3 g | 88 g |
Thực phẩm tương tự
- Chất béo phết hỗn hợpchủ yếu là chất béo thực vật, không muối, bổ sung vitamin499 kcal / 100 g
- Chất béo phết bánh ít béo(41-62%), đa bất bão hòa533 kcal / 100 g
- Chất béo sữa phếtchất béo 15-25%, nhẹ, phết được, không muối, tăng cường vitamin197 kcal / 100 g
- Dầu thực vật phết bánhgiống bơ thực vật, 60% chất béo, dạng thanh/hộp/chai, không muối533 kcal / 100 g
- Chất phết dầu thực vậtgiống bơ thực vật, 20% chất béo, không muối175 kcal / 100 g
- Bơ phết ít béo không muối(trung bình)367 kcal / 100 g
- Sản phẩm phết giống bơ thực vật có sữa chuakhoảng 40% chất béo, dạng hộp, có muối330 kcal / 100 g
- Bơ thực vật phết40-49% chất béo, hộp401 kcal / 100 g
- Sản phẩm bơ thực vật45% chất béo, dưới 17 g chất béo bão hòa, không muối406 kcal / 100 g
- Món phếtchất béo, bơ, hỗn hợp từ sữa hoặc bơ thực vật, không ghi rõ thêm671 kcal / 100 g
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 16588 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ