Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê hòa tan thay thế
Calo và thông tin dinh dưỡng
409
calokcal mỗi 100 g
Đạm12 g
Carb81 g
Chất béo3,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 409 kcal —
- Chất đạm 12 g 25%
- Carbohydrate 81 g 29%
- Chất béo 3,4 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,6 g 3%
- Chất xơ 0,1 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 409 | 12 g | 81 g | 3,4 g |
| 50 g | 50 g | 205 | 6,2 g | 41 g | 1,7 g |
| 150 g | 150 g | 614 | 19 g | 121 g | 5,1 g |
| 200 g | 200 g | 818 | 25 g | 162 g | 6,8 g |
| 250 g | 250 g | 1023 | 31 g | 202 g | 8,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà phê ngũ cốc thay thếdạng bột361 kcal / 100 g
- Bột thay thế cà phê279 kcal / 100 g
- Cà phê hoà tan rễ rau diếp xoăn3 kcal / 100 g
- Hỗn hợp thay thế cà phêlàm từ rau củ, dạng bột khô385 kcal / 100 g
- Đồ uống thay thế cà phênước hãm5 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế cà phêlàm từ bột thực vật và sản phẩm thay thế sữa60 kcal / 100 g
- Chất thay thế cà phêpha từ bột rau củ và sữa bò77 kcal / 100 g
- Bột diếp xoănhoà tan323 kcal / 100 g
- Hỗn hợp rau diếp xoăn và cà phêdạng bột, hòa tan332 kcal / 100 g
- Cây diếp xoăn hòa tankhông thêm đường, sẵn sàng uống, pha từ sữa ít béo tiêu chuẩn94 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê hòa tan thay thế
100 g Cà phê hòa tan thay thế có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê hòa tan thay thế có 409 kcal, gồm 12 g đạm, 81 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
50 g Cà phê hòa tan thay thế có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê hòa tan thay thế có 205 kcal, gồm 6,2 g đạm, 41 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
150 g Cà phê hòa tan thay thế có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê hòa tan thay thế có 614 kcal, gồm 19 g đạm, 121 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
200 g Cà phê hòa tan thay thế có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê hòa tan thay thế có 818 kcal, gồm 25 g đạm, 162 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
250 g Cà phê hòa tan thay thế có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê hòa tan thay thế có 1023 kcal, gồm 31 g đạm, 202 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 2435 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ