Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
chất thay thế cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
pha từ bột rau củ và sữa bò
77
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,9 g
Carb7,4 g
Chất béo3,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 77 kcal —
- Chất đạm 3,9 g 8%
- Carbohydrate 7,4 g 3%
- Chất béo 3,4 g 4%
- Chất béo bão hòa 2,4 g 12%
- Chất xơ 1,2 g 4%
- Đường 7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 77 | 3,9 g | 7,4 g | 3,4 g |
| 50 g | 50 g | 39 | 2 g | 3,7 g | 1,7 g |
| 150 g | 150 g | 116 | 5,9 g | 11 g | 5,1 g |
| 200 g | 200 g | 154 | 7,8 g | 15 g | 6,8 g |
| 250 g | 250 g | 193 | 9,8 g | 19 g | 8,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Sản phẩm thay thế cà phêlàm từ bột thực vật và sản phẩm thay thế sữa60 kcal / 100 g
- Hỗn hợp thay thế cà phêlàm từ rau củ, dạng bột khô385 kcal / 100 g
- Cà phê ngũ cốc thay thếdạng bột, với sữa nguyên chất65 kcal / 100 g
- Bột thay thế cà phê279 kcal / 100 g
- Cà phêpha từ hỗn hợp cà phê khử caffeine, bột thay thế sữa, nước50 kcal / 100 g
- Đồ uống thay thế bữa ănhương cà phê, pha với sữa bò120 kcal / 100 g
- Bột cà phê hòa trộncó chất làm trắng đồ uống và chất tạo ngọt cường độ cao, khử caffeine231 kcal / 100 g
Câu hỏi về chất thay thế cà phê
100 g chất thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
100 g chất thay thế cà phê có 77 kcal, gồm 3,9 g đạm, 7,4 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
50 g chất thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
50 g chất thay thế cà phê có 39 kcal, gồm 2 g đạm, 3,7 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
150 g chất thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
150 g chất thay thế cà phê có 116 kcal, gồm 5,9 g đạm, 11 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
200 g chất thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
200 g chất thay thế cà phê có 154 kcal, gồm 7,8 g đạm, 15 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
250 g chất thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
250 g chất thay thế cà phê có 193 kcal, gồm 9,8 g đạm, 19 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010197 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ