Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống thay thế cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước hãm pha đường
13
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb2,8 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 13 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 2,8 g 1%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,5 g 2%
- Đường 2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 13 | 0,1 g | 2,8 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 7 | 0 g | 1,4 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 20 | 0,1 g | 4,2 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 26 | 0,1 g | 5,6 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 33 | 0,2 g | 7 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà phê ngũ cốc thay thếpha với nước6 kcal / 100 g
- Cà phê đườngnước pha9 kcal / 100 g
- Chất thay thế cà phêpha từ bột rau củ và sữa bò77 kcal / 100 g
- Hỗn hợp thay thế cà phêlàm từ rau củ, dạng bột khô385 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế cà phêlàm từ bột thực vật và sản phẩm thay thế sữa60 kcal / 100 g
- Bột thay thế cà phê279 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống thay thế cà phê
100 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống thay thế cà phê có 13 kcal, gồm 0,1 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống thay thế cà phê có 7 kcal, gồm 0 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống thay thế cà phê có 20 kcal, gồm 0,1 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống thay thế cà phê có 26 kcal, gồm 0,1 g đạm, 5,6 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống thay thế cà phê có 33 kcal, gồm 0,2 g đạm, 7 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) N500600 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ