Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
chất thay thế cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
pha từ bột ngũ cốc và nước
11
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,2 g
Carb2,4 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 11 kcal —
- Chất đạm 0,2 g 0%
- Carbohydrate 2,4 g 1%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 11 | 0,2 g | 2,4 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 6 | 0,1 g | 1,2 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 17 | 0,3 g | 3,6 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 22 | 0,4 g | 4,8 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 28 | 0,5 g | 6 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về chất thay thế cà phê
100 g chất thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
100 g chất thay thế cà phê có 11 kcal, gồm 0,2 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g chất thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
50 g chất thay thế cà phê có 6 kcal, gồm 0,1 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g chất thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
150 g chất thay thế cà phê có 17 kcal, gồm 0,3 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g chất thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
200 g chất thay thế cà phê có 22 kcal, gồm 0,4 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g chất thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
250 g chất thay thế cà phê có 28 kcal, gồm 0,5 g đạm, 6 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: ausnut F003086 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ