Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống thay thế cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước hãm pha sữa có 3,5% chất béo
7
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,2 g
Carb1,1 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 7 kcal —
- Chất đạm 0,2 g 0%
- Carbohydrate 1,1 g 0%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
- Chất xơ 0,5 g 2%
- Đường 0,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 7 | 0,2 g | 1,1 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 4 | 0,1 g | 0,5 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 11 | 0,3 g | 1,6 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 14 | 0,4 g | 2,1 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 18 | 0,5 g | 2,7 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Nước cà phê phakhử caffeine, với sữa có 3,5% chất béo3 kcal / 100 g
- Chất thay thế cà phêpha từ bột rau củ và sữa bò77 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế cà phêlàm từ bột thực vật và sản phẩm thay thế sữa60 kcal / 100 g
- Cà phê sữanước pha, 3,5% chất béo3 kcal / 100 g
- Cà phêvới sữa cô đặc béo 7,5% và đường13 kcal / 100 g
- Hỗn hợp thay thế cà phêlàm từ rau củ, dạng bột khô385 kcal / 100 g
- Sữa pha cà phêdùng pha cà phê, 3,5% chất béo61 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kem cà phêdầu sữa, 10% chất béo118 kcal / 100 g
- Trà thảo mộcnước hãm, 3,5% chất béo2 kcal / 100 g
- Cappuccinovới sữa có 3,5% chất béo50 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống thay thế cà phê
100 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống thay thế cà phê có 7 kcal, gồm 0,2 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống thay thế cà phê có 4 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống thay thế cà phê có 11 kcal, gồm 0,3 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống thay thế cà phê có 14 kcal, gồm 0,4 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống thay thế cà phê có 18 kcal, gồm 0,5 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) N500200 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ