Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống thay thế cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước hãm pha cồn
20
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb0,9 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 20 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 0,9 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,5 g 2%
- Đường 0,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 20 | 0,1 g | 0,9 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 10 | 0 g | 0,5 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 30 | 0,1 g | 1,4 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 40 | 0,1 g | 1,8 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 50 | 0,2 g | 2,3 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đồ uống thay thế cà phê
100 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống thay thế cà phê có 20 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống thay thế cà phê có 10 kcal, gồm 0 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống thay thế cà phê có 30 kcal, gồm 0,1 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống thay thế cà phê có 40 kcal, gồm 0,1 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống thay thế cà phê có 50 kcal, gồm 0,2 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) N500800 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ