Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống thay thế cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước hãm với sữa cô đặc có 7,5% chất béo
10
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,3 g
Carb1,2 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 10 kcal —
- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 1,2 g 0%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 0,5 g 2%
- Đường 0,5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 10 | 0,3 g | 1,2 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 5 | 0,1 g | 0,6 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 15 | 0,4 g | 1,9 g | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | 20 | 0,6 g | 2,5 g | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | 25 | 0,7 g | 3,1 g | 0,6 g |
Thực phẩm tương tự
- Nước cà phê phakhử caffeine, với sữa cô đặc không đường có 7,5% chất béo5 kcal / 100 g
- Cà phêvới sữa cô đặc béo 7,5% và đường13 kcal / 100 g
- Chất thay thế cà phêpha từ bột rau củ và sữa bò77 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế cà phêlàm từ bột thực vật và sản phẩm thay thế sữa60 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kem cà phêdầu sữa, 10% chất béo118 kcal / 100 g
- Cà phê hòa tan thay thế409 kcal / 100 g
- Hỗn hợp thay thế cà phêlàm từ rau củ, dạng bột khô385 kcal / 100 g
- Bột thay thế cà phê279 kcal / 100 g
- Sữa pha cà phêdùng pha cà phê, 3,5% chất béo61 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống thay thế cà phê
100 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống thay thế cà phê có 10 kcal, gồm 0,3 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống thay thế cà phê có 5 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống thay thế cà phê có 15 kcal, gồm 0,4 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
200 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống thay thế cà phê có 20 kcal, gồm 0,6 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
250 g Đồ uống thay thế cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống thay thế cà phê có 25 kcal, gồm 0,7 g đạm, 3,1 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) N500400 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ