Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê ngũ cốc thay thế
Calo và thông tin dinh dưỡng
dạng bột, với sữa nguyên chất
65
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,3 g
Carb5,5 g
Chất béo3,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 65 kcal —
- Chất đạm 3,3 g 7%
- Carbohydrate 5,5 g 2%
- Chất béo 3,3 g 4%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 10%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Natri 49 mg 2%
- Cholesterol 13 mg 4%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 28 µg 3%
- Vitamin C 0,9 mg 1%
- Vitamin D 1 µg 5%
- Vitamin E 0,08 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,16 mg 12%
- Niacin (B3) 0,29 mg 2%
- Axit pantothenic (B5) 0,31 mg 6%
- Vitamin B6 0,04 mg 2%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 0,35 µg 15%
Khoáng chất
- Canxi 119 mg 9%
- Sắt 0,11 mg 1%
- Magiê 16 mg 4%
- Phốt pho 99 mg 8%
- Kali 172 mg 4%
- Kẽm 0,38 mg 3%
- Đồng 0,01 mg 1%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 5,5 µg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 65 | 3,3 g | 5,5 g | 3,3 g |
| 50 g | 50 g | 33 | 1,7 g | 2,8 g | 1,7 g |
| 150 g | 150 g | 98 | 5 g | 8,3 g | 5 g |
| 200 g | 200 g | 130 | 6,6 g | 11 g | 6,6 g |
| 250 g | 250 g | 163 | 8,3 g | 14 g | 8,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Hỗn hợp thay thế cà phêlàm từ ngũ cốc, dạng bột khô381 kcal / 100 g
- Cà phê hòa tan thay thế409 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế cà phêlàm từ bột thực vật và sản phẩm thay thế sữa60 kcal / 100 g
- Chất thay thế cà phêpha từ bột rau củ và sữa bò77 kcal / 100 g
- Bột thay thế cà phê279 kcal / 100 g
- Đồ uống thay thế cà phênước hãm pha sữa có 3,5% chất béo và đường14 kcal / 100 g
- Cà phê hòa tan với rau diếp xoăndạng bột355 kcal / 100 g
- Sữa bột mạch nhahương vị tự nhiên, với sữa nguyên chất88 kcal / 100 g
- Hạt hoặc bột cà phêđã khử caffeine302 kcal / 100 g
- Hỗn hợp rau diếp xoăn và cà phêdạng bột, hòa tan332 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê ngũ cốc thay thế
100 g Cà phê ngũ cốc thay thế có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê ngũ cốc thay thế có 65 kcal, gồm 3,3 g đạm, 5,5 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
50 g Cà phê ngũ cốc thay thế có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê ngũ cốc thay thế có 33 kcal, gồm 1,7 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
150 g Cà phê ngũ cốc thay thế có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê ngũ cốc thay thế có 98 kcal, gồm 5 g đạm, 8,3 g carbohydrate và 5 g chất béo.
200 g Cà phê ngũ cốc thay thế có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê ngũ cốc thay thế có 130 kcal, gồm 6,6 g đạm, 11 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
250 g Cà phê ngũ cốc thay thế có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê ngũ cốc thay thế có 163 kcal, gồm 8,3 g đạm, 14 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 2931 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ