Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn

Cá hồi

Calo và thông tin dinh dưỡng

nấu bằng lò vi sóng, nuôi trồng

200
calokcal mỗi 100 g
Đạm24 g
Chất béo11 g

Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 200 kcal —
  • Chất đạm 24 g 48%
  • Chất béo 11 g 15%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 39 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin D 3,3 µg 16%
  • Vitamin E 2,4 mg 16%
  • Thiamin (B1) 0,21 mg 18%
  • Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
  • Niacin (B3) 7,6 mg 48%
  • Axit pantothenic (B5) 1,5 mg 29%
  • Vitamin B6 0,71 mg 42%
  • Folate (B9) 19 µg 5%

Khoáng chất

  • Canxi 5 mg 0%
  • Sắt 0,4 mg 2%
  • Magiê 31,6 mg 8%
  • Phốt pho 250 mg 20%
  • Kali 402 mg 9%
  • Kẽm 0,4 mg 4%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g20024 g–11 g
50 g50 g10012 g–5,7 g
150 g150 g30036 g–17 g
200 g200 g40048 g–23 g
250 g250 g50061 g–29 g

Câu hỏi về Cá hồi

100 g Cá hồi có bao nhiêu calo?

100 g Cá hồi có 200 kcal, gồm 24 g đạm, – carbohydrate và 11 g chất béo.

50 g Cá hồi có bao nhiêu calo?

50 g Cá hồi có 100 kcal, gồm 12 g đạm, – carbohydrate và 5,7 g chất béo.

150 g Cá hồi có bao nhiêu calo?

150 g Cá hồi có 300 kcal, gồm 36 g đạm, – carbohydrate và 17 g chất béo.

200 g Cá hồi có bao nhiêu calo?

200 g Cá hồi có 400 kcal, gồm 48 g đạm, – carbohydrate và 23 g chất béo.

250 g Cá hồi có bao nhiêu calo?

250 g Cá hồi có 500 kcal, gồm 61 g đạm, – carbohydrate và 29 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 26211 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ