Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", mọi loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 228 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 20%
- Chất béo bão hòa 6,3 g 31%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 52 mg 2%
- Cholesterol 81 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,39 mg 3%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,1 mg 8%
- Niacin (B3) 6,1 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,59 mg 12%
- Vitamin B6 0,56 mg 33%
- Folate (B9) 11 µg 3%
- Vitamin B12 1,1 µg 44%
- Choline 86,1 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 24 mg 2%
- Sắt 1,5 mg 8%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 186 mg 15%
- Kali 313 mg 7%
- Kẽm 3,5 mg 32%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 22,8 µg 41%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 228 | 21 g | 0 g | 16 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 258 | 23 g | 0 g | 18 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 515 | 47 g | 0 g | 35 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 129 | 12 g | 0 g | 8,8 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 773 | 70 g | 0 g | 53 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1031 | 93 g | 0 g | 70 g |
| 50 g | 50 g | 114 | 10 g | 0 g | 7,7 g |
| 150 g | 150 g | 342 | 31 g | 0 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 456 | 41 g | 0 g | 31 g |
| 250 g | 250 g | 570 | 52 g | 0 g | 39 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng New Yorkthịt thăn, thăn lưng, không xương, nạc, sống136 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, mọi hạng, sống138 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống237 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạichỉ thịt nạc, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, sống131 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoạikhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 3 mm, tất cả các loại, đã nấu, nướng239 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại trênchỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống135 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn lưng
100 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn lưng có 228 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn lưng có 258 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn lưng có 515 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn lưng có 129 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn lưng có 773 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 53 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn lưng có 1031 kcal, gồm 93 g đạm, 0 g carbohydrate và 70 g chất béo.
50 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn lưng có 114 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
150 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn lưng có 342 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169538 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ