Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, có viền mỡ, chỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", hạng choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 149 kcal —
- Chất đạm 23 g 46%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,3 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,5 g 13%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 46 mg 2%
- Cholesterol 58 mg 19%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,24 mg 2%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 6,9 mg 43%
- Axit pantothenic (B5) 0,36 mg 7%
- Vitamin B6 0,59 mg 35%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 1,7 µg 71%
- Choline 56,3 mg 10%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 1,9 mg 11%
- Magiê 11 mg 3%
- Phốt pho 205 mg 16%
- Kali 283 mg 6%
- Kẽm 3,8 mg 34%
- Đồng 0,04 mg 5%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 21 µg 38%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 149 | 23 g | 0 g | 6,3 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 168 | 26 g | 0 g | 7,2 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 337 | 52 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 84 | 13 g | 0 g | 3,6 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 505 | 78 g | 0 g | 22 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 673 | 104 g | 0 g | 29 g |
| 50 g | 50 g | 75 | 12 g | 0 g | 3,2 g |
| 150 g | 150 g | 224 | 34 g | 0 g | 9,5 g |
| 200 g | 200 g | 298 | 46 g | 0 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 373 | 57 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng New Yorkthịt thăn, thăn lưng, không xương, nạc, sống136 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, hạng Choice, sống155 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống237 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạichỉ thịt nạc, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, sống131 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại trênchỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống135 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoạikhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 3 mm, choice, đã nấu, nướng253 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn lưng
100 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn lưng có 149 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn lưng có 168 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn lưng có 337 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn lưng có 84 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn lưng có 505 kcal, gồm 78 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn lưng có 673 kcal, gồm 104 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn lưng có 75 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
150 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn lưng có 224 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174010 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ