Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết phần bên đùi bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 133 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,7 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,8 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 62 mg 3%
- Cholesterol 61 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,17 mg 1%
- Vitamin K 0,2 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 5,5 mg 34%
- Axit pantothenic (B5) 0,73 mg 15%
- Vitamin B6 0,61 mg 36%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,2 µg 132%
- Choline 86,5 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 213 mg 17%
- Kali 378 mg 8%
- Kẽm 5 mg 45%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 31,4 µg 57%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 133 | 21 g | 0 g | 4,7 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 150 | 24 g | 0 g | 5,3 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 301 | 48 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 75 | 12 g | 0 g | 2,6 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 451 | 73 g | 0 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 601 | 97 g | 0 g | 21 g |
| 50 g | 50 g | 67 | 11 g | 0 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 200 | 32 g | 0 g | 7 g |
| 200 g | 200 g | 266 | 43 g | 0 g | 9,3 g |
| 250 g | 250 g | 333 | 54 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết bò sốngthịt bò, đùi, phần bên, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", select, sống123 kcal / 100 g
- Bít tết thịt đùi bò sốngđùi, phần gân, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 0", tất cả các loại, sống143 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần bắp đùi choice sốngphần bắp đùi, thịt bò, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", choice, sống156 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", choice, sống214 kcal / 100 g
- Tip round beefround, separable lean and fat, trimmed to 1/8" fat, select, raw178 kcal / 100 g
- Tip round beef roastround, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, raw122 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết phần bên đùi bò
100 g Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết phần bên đùi bò có 133 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết phần bên đùi bò có 150 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết phần bên đùi bò có 301 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết phần bên đùi bò có 75 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết phần bên đùi bò có 451 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết phần bên đùi bò có 601 kcal, gồm 97 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
50 g Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết phần bên đùi bò có 67 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết phần bên đùi bò có 200 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173354 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ