Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết phần bên đùi bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 174 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,7 g 7%
- Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 55 mg 2%
- Cholesterol 82 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 5,8 mg 36%
- Axit pantothenic (B5) 0,77 mg 15%
- Vitamin B6 0,58 mg 34%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 4,3 µg 177%
- Choline 103 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2,7 mg 15%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 236 mg 19%
- Kali 365 mg 8%
- Kẽm 6,8 mg 62%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 42,8 µg 78%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 174 | 29 g | 0 g | 5,7 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 148 | 25 g | 0 g | 4,9 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 296 | 49 g | 0 g | 9,7 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 74 | 12 g | 0 g | 2,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 444 | 73 g | 0 g | 15 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 592 | 98 g | 0 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 87 | 14 g | 0 g | 2,9 g |
| 150 g | 150 g | 261 | 43 g | 0 g | 8,6 g |
| 200 g | 200 g | 348 | 58 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 435 | 72 g | 0 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết phần bên thịt đùi bòđùi, phần gân, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ168 kcal / 100 g
- Bít tết thịt đùi bòđùi, phần gân, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ177 kcal / 100 g
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, chỉ phần nạc, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng vỉ162 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 0", choice, đã nấu chín, nướng219 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Tip round roastround, beef, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, cooked, roasted149 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết phần bên đùi bò
100 g Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết phần bên đùi bò có 174 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết phần bên đùi bò có 148 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết phần bên đùi bò có 296 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,7 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết phần bên đùi bò có 74 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết phần bên đùi bò có 444 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết phần bên đùi bò có 592 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết phần bên đùi bò có 87 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
150 g Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết phần bên đùi bò có 261 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172119 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ