Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết phần bên thịt đùi bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
đùi, phần gân, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 168 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,8 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 54 mg 2%
- Cholesterol 80 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 5,9 mg 37%
- Axit pantothenic (B5) 0,8 mg 16%
- Vitamin B6 0,56 mg 33%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 4,2 µg 174%
- Choline 103 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2,8 mg 15%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 239 mg 19%
- Kali 365 mg 8%
- Kẽm 7,3 mg 66%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 42,1 µg 77%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 168 | 29 g | 0 g | 4,8 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 143 | 25 g | 0 g | 4,1 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 286 | 49 g | 0 g | 8,2 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 71 | 12 g | 0 g | 2,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 428 | 74 g | 0 g | 12 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 571 | 99 g | 0 g | 17 g |
| 50 g | 50 g | 84 | 15 g | 0 g | 2,4 g |
| 150 g | 150 g | 252 | 44 g | 0 g | 7,3 g |
| 200 g | 200 g | 336 | 58 g | 0 g | 9,7 g |
| 250 g | 250 g | 420 | 73 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết phần bên đùi bòthịt bò, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng vỉ160 kcal / 100 g
- Bít tết thịt đùi bòđùi, phần gân, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ177 kcal / 100 g
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, chỉ phần nạc, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng vỉ162 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần bắp đùiphần bắp đùi, thịt bò, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", mọi cấp độ, đã nấu chín, nướng188 kcal / 100 g
- Tip round roastround, beef, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, cooked, roasted149 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết phần bên thịt đùi bò
100 g Bít tết phần bên thịt đùi bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết phần bên thịt đùi bò có 168 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết phần bên thịt đùi bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết phần bên thịt đùi bò có 143 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết phần bên thịt đùi bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết phần bên thịt đùi bò có 286 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết phần bên thịt đùi bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết phần bên thịt đùi bò có 71 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết phần bên thịt đùi bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết phần bên thịt đùi bò có 428 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết phần bên thịt đùi bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết phần bên thịt đùi bò có 571 kcal, gồm 99 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
50 g Bít tết phần bên thịt đùi bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết phần bên thịt đùi bò có 84 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
150 g Bít tết phần bên thịt đùi bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết phần bên thịt đùi bò có 252 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172131 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ