Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết phần bên đùi bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 160 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,9 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 52 mg 2%
- Cholesterol 78 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,19 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 6 mg 37%
- Axit pantothenic (B5) 0,86 mg 17%
- Vitamin B6 0,52 mg 31%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 4 µg 168%
- Choline 102 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 3 mg 17%
- Magiê 27 mg 6%
- Phốt pho 245 mg 20%
- Kali 365 mg 8%
- Kẽm 8,1 mg 73%
- Đồng 0,14 mg 16%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 40,8 µg 74%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 160 | 29 g | 0 g | 3,9 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 136 | 25 g | 0 g | 3,3 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 272 | 50 g | 0 g | 6,6 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 68 | 12 g | 0 g | 1,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 408 | 75 g | 0 g | 10 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 544 | 99 g | 0 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 80 | 15 g | 0 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 240 | 44 g | 0 g | 5,9 g |
| 200 g | 200 g | 320 | 59 g | 0 g | 7,8 g |
| 250 g | 250 g | 400 | 73 g | 0 g | 9,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết phần bên thịt đùi bòđùi, phần gân, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ168 kcal / 100 g
- Bít tết thịt đùi bòđùi, phần gân, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ177 kcal / 100 g
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, chỉ phần nạc, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng vỉ162 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", select, đã nấu chín, nướng230 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Tip round roastround, beef, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, cooked, roasted149 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết phần bên đùi bò
100 g Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết phần bên đùi bò có 160 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết phần bên đùi bò có 136 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết phần bên đùi bò có 272 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết phần bên đùi bò có 68 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết phần bên đùi bò có 408 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết phần bên đùi bò có 544 kcal, gồm 99 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết phần bên đùi bò có 80 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết phần bên đùi bò có 240 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172121 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ