Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết phần bên đùi bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 129 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,6 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 61 mg 3%
- Cholesterol 61 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,17 mg 1%
- Vitamin K 0,2 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
- Niacin (B3) 5,6 mg 35%
- Axit pantothenic (B5) 0,76 mg 15%
- Vitamin B6 0,62 mg 36%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,1 µg 128%
- Choline 88,8 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 215 mg 17%
- Kali 381 mg 8%
- Kẽm 5,2 mg 48%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 31,4 µg 57%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 129 | 22 g | 0 g | 4 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 146 | 25 g | 0 g | 4,5 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 292 | 49 g | 0 g | 9 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 73 | 12 g | 0 g | 2,3 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 437 | 74 g | 0 g | 14 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 583 | 98 g | 0 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 65 | 11 g | 0 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 194 | 33 g | 0 g | 6 g |
| 200 g | 200 g | 258 | 43 g | 0 g | 8 g |
| 250 g | 250 g | 323 | 54 g | 0 g | 10 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết bò sốngthịt bò, đùi, phần bên, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", select, sống123 kcal / 100 g
- Bít tết thịt đùi bò sốngđùi, phần gân, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 0", tất cả các loại, sống143 kcal / 100 g
- Thịt bò sống phần đùi nạcthịt bò, phần đùi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, sống126 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần bắp đùi sốngphần bắp đùi, thịt bò, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", mọi cấp độ, sống151 kcal / 100 g
- Tip round beefround, separable lean and fat, trimmed to 1/8" fat, select, raw178 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Tip round beef roastround, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, raw122 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết phần bên đùi bò
100 g Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết phần bên đùi bò có 129 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết phần bên đùi bò có 146 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết phần bên đùi bò có 292 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết phần bên đùi bò có 73 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết phần bên đùi bò có 437 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết phần bên đùi bò có 583 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết phần bên đùi bò có 65 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Bít tết phần bên đùi bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết phần bên đùi bò có 194 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173367 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ