Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bí đỏ Moranga
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã gọt vỏ, bỏ hạt, sống
16
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,1 g
Carb1,4 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 16 kcal —
- Chất đạm 1,1 g 2%
- Carbohydrate 1,4 g 1%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 2,2 g 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 16 | 1,1 g | 1,4 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 8 | 0,6 g | 0,7 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 24 | 1,7 g | 2,2 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 32 | 2,2 g | 2,9 g | 0,3 g |
| 250 g | 250 g | 40 | 2,8 g | 3,6 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bí đỏ Moranga
100 g Bí đỏ Moranga có bao nhiêu calo?
100 g Bí đỏ Moranga có 16 kcal, gồm 1,1 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Bí đỏ Moranga có bao nhiêu calo?
50 g Bí đỏ Moranga có 8 kcal, gồm 0,6 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Bí đỏ Moranga có bao nhiêu calo?
150 g Bí đỏ Moranga có 24 kcal, gồm 1,7 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Bí đỏ Moranga có bao nhiêu calo?
200 g Bí đỏ Moranga có 32 kcal, gồm 2,2 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
250 g Bí đỏ Moranga có bao nhiêu calo?
250 g Bí đỏ Moranga có 40 kcal, gồm 2,8 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0004B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ