Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức gà tây
Calo và thông tin dinh dưỡng
bỏ da, tẩm bột (trứng và vụn bánh mì), chiên (với dầu đậu nành), không muối
221
calokcal mỗi 100 g
Đạm24 g
Carb6,7 g
Chất béo11 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 221 kcal —
- Chất đạm 24 g 49%
- Carbohydrate 6,7 g 2%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất xơ 0,4 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 221 | 24 g | 6,7 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 111 | 12 g | 3,4 g | 5,3 g |
| 150 g | 150 g | 332 | 37 g | 10 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 442 | 49 g | 14 g | 21 g |
| 250 g | 250 g | 553 | 61 g | 17 g | 27 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức gà tâyphần bán lẻ, sống114 kcal / 100 g
- Thịt nguội ức gà tâynấu chín, thái lát118 kcal / 100 g
- Ức gà tây có dagà, thịt và da, quay178 kcal / 100 g
- Ức gàức, có thịt và da, quay/nướng189 kcal / 100 g
- Thịt gà tâykhông da, đông lạnh sâu, chiên không dầu mỡ, trên chảo140 kcal / 100 g
- Gà tẩm bột chiênnguyên con, bỏ da, tẩm bột (trứng và vụn bánh mì), chiên (bằng dầu đậu nành), có muối284 kcal / 100 g
- Ức gà tẩm bột chiên xù(bột mì, trứng và vụn bánh mì), sống, không muối220 kcal / 100 g
- Đùi gà tâychiên, với dầu đậu nành, không muối205 kcal / 100 g
- Phi lê ức gà tẩm vụn bánh mì(bột mì, trứng và vụn bánh mì), chiên ngập dầu, không muối286 kcal / 100 g
- Gà tâyđông lạnh, quay, không dầu, không muối158 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức gà tây
100 g Ức gà tây có bao nhiêu calo?
100 g Ức gà tây có 221 kcal, gồm 24 g đạm, 6,7 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Ức gà tây có bao nhiêu calo?
50 g Ức gà tây có 111 kcal, gồm 12 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
150 g Ức gà tây có bao nhiêu calo?
150 g Ức gà tây có 332 kcal, gồm 37 g đạm, 10 g carbohydrate và 16 g chất béo.
200 g Ức gà tây có bao nhiêu calo?
200 g Ức gà tây có 442 kcal, gồm 49 g đạm, 14 g carbohydrate và 21 g chất béo.
250 g Ức gà tây có bao nhiêu calo?
250 g Ức gà tây có 553 kcal, gồm 61 g đạm, 17 g carbohydrate và 27 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0786F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ