Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên miếng, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 331 kcal —
- Chất đạm 26 g 52%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 25 g 31%
- Chất béo bão hòa 9,4 g 47%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 64 mg 3%
- Cholesterol 93 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,4 µg 2%
- Vitamin E 0,19 mg 1%
- Vitamin K 1,9 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 3,3 mg 20%
- Axit pantothenic (B5) 0,31 mg 6%
- Vitamin B6 0,26 mg 15%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 2,4 µg 100%
- Choline 98,5 mg 18%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 207 mg 17%
- Kali 251 mg 5%
- Kẽm 5,8 mg 52%
- Đồng 0,1 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 22,8 µg 41%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 331 | 26 g | 0 g | 25 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 281 | 22 g | 0 g | 21 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 563 | 44 g | 0 g | 42 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 141 | 11 g | 0 g | 10 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 844 | 66 g | 0 g | 63 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1125 | 88 g | 0 g | 83 g |
| 50 g | 50 g | 166 | 13 g | 0 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 497 | 39 g | 0 g | 37 g |
| 200 g | 200 g | 662 | 52 g | 0 g | 49 g |
| 250 g | 250 g | 828 | 65 g | 0 g | 61 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức bònửa nhọn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, nấu chín, kho/om349 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
- Thịt ức bò phẳng một nửachỉ có thịt nạc, cắt gọt còn mỡ 1/8", mọi loại, đã nấu chín, om196 kcal / 100 g
- Thịt ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại choice, nấu chín, kho/om221 kcal / 100 g
- Đầu ức bòThịt bò, New Zealand, nhập khẩu, đầu ức, phần nạc và mỡ, nấu chín, kho250 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, om289 kcal / 100 g
- Thịt bò ức dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", select, nấu chín, om205 kcal / 100 g
- Ức thịt bò muốimuối chua, sống198 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòchuck, không xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho305 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòphần nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, nấu chín, om263 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò
100 g Ức bò có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò có 331 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Ức bò có 281 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Ức bò có 563 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 42 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Ức bò có 141 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Ức bò có 844 kcal, gồm 66 g đạm, 0 g carbohydrate và 63 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Ức bò có 1125 kcal, gồm 88 g đạm, 0 g carbohydrate và 83 g chất béo.
50 g Ức bò có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò có 166 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Ức bò có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò có 497 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168665 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ