Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
thịt ức bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
nửa nhọn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, nấu chín, kho/om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 349 kcal —
- Chất đạm 24 g 49%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 27 g 35%
- Chất béo bão hòa 11 g 53%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 69 mg 3%
- Cholesterol 92 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 3,1 mg 20%
- Axit pantothenic (B5) 0,3 mg 6%
- Vitamin B6 0,25 mg 15%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 2,4 µg 99%
- Choline 92,9 mg 17%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 2,4 mg 14%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 194 mg 16%
- Kali 241 mg 5%
- Kẽm 6,1 mg 56%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 21,7 µg 39%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 349 | 24 g | 0 g | 27 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 297 | 21 g | 0 g | 23 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 593 | 42 g | 0 g | 46 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 148 | 10 g | 0 g | 12 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 890 | 62 g | 0 g | 69 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1187 | 83 g | 0 g | 92 g |
| 50 g | 50 g | 175 | 12 g | 0 g | 14 g |
| 150 g | 150 g | 524 | 37 g | 0 g | 41 g |
| 200 g | 200 g | 698 | 49 g | 0 g | 54 g |
| 250 g | 250 g | 873 | 61 g | 0 g | 68 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức bò phẳng một nửachỉ có thịt nạc, cắt gọt còn mỡ 1/8", mọi loại, đã nấu chín, om196 kcal / 100 g
- Thịt ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại choice, nấu chín, kho/om221 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, om331 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, om289 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
- Thịt bò đầu ứcnew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, nấu chín, kho/om202 kcal / 100 g
- Đầu ức bòThịt bò, New Zealand, nhập khẩu, đầu ức, phần nạc và mỡ, nấu chín, kho250 kcal / 100 g
- Phần giữa ức bòom, không có mỡ247 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòchuck, không xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho305 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòphần nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, nấu chín, om263 kcal / 100 g
Câu hỏi về thịt ức bò
100 g thịt ức bò có bao nhiêu calo?
100 g thịt ức bò có 349 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) thịt ức bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) thịt ức bò có 297 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) thịt ức bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) thịt ức bò có 593 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 46 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) thịt ức bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) thịt ức bò có 148 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) thịt ức bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) thịt ức bò có 890 kcal, gồm 62 g đạm, 0 g carbohydrate và 69 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) thịt ức bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) thịt ức bò có 1187 kcal, gồm 83 g đạm, 0 g carbohydrate và 92 g chất béo.
50 g thịt ức bò có bao nhiêu calo?
50 g thịt ức bò có 175 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
150 g thịt ức bò có bao nhiêu calo?
150 g thịt ức bò có 524 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 41 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169490 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ