Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn ngắn bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
chuck, không xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 305 kcal —
- Chất đạm 25 g 51%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 23 g 29%
- Chất béo bão hòa 10 g 50%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 70 mg 3%
- Cholesterol 100 mg 33%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 8 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,08 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 17%
- Niacin (B3) 3,3 mg 21%
- Axit pantothenic (B5) 0,75 mg 15%
- Vitamin B6 0,29 mg 17%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 3,5 µg 144%
- Choline 87,4 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 2,7 mg 15%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 170 mg 14%
- Kali 239 mg 5%
- Kẽm 9,7 mg 88%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 29,7 µg 54%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 305 | 26 g | 0 g | 23 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 259 | 22 g | 0 g | 19 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 519 | 43 g | 0 g | 38 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 130 | 11 g | 0 g | 9,6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 778 | 65 g | 0 g | 58 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1037 | 87 g | 0 g | 77 g |
| 50 g | 50 g | 153 | 13 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 458 | 38 g | 0 g | 34 g |
| 200 g | 200 g | 610 | 51 g | 0 g | 45 g |
| 250 g | 250 g | 763 | 64 g | 0 g | 57 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, tất cả phẩm cấp, sống316 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc, nấu chín, kho218 kcal / 100 g
- Thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc, nấu chín, kho236 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướngchỉ có thịt nạc, không mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, om253 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 0" mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, om291 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, kho/om285 kcal / 100 g
- Bít tết bò vaivai, không xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, nấu chín, om275 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ có thịt nạc, lọc bỏ hoàn toàn mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín203 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn ngắn bò
100 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
100 g Sườn ngắn bò có 305 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn ngắn bò có 259 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn ngắn bò có 519 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 38 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn ngắn bò có 130 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn ngắn bò có 778 kcal, gồm 65 g đạm, 0 g carbohydrate và 58 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn ngắn bò có 1037 kcal, gồm 87 g đạm, 0 g carbohydrate và 77 g chất béo.
50 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
50 g Sườn ngắn bò có 153 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
150 g Sườn ngắn bò có 458 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171222 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ