Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tương miso
Calo và thông tin dinh dưỡng
đậu nành
162
calokcal mỗi 100 g
Đạm13 g
Carb11 g
Chất béo6,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 162 kcal —
- Chất đạm 13 g 25%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 6,5 g 8%
- Chất xơ 5,1 g 18%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 162 | 13 g | 11 g | 6,5 g |
| 50 g | 50 g | 81 | 6,3 g | 5,5 g | 3,3 g |
| 150 g | 150 g | 243 | 19 g | 16 g | 9,8 g |
| 200 g | 200 g | 324 | 25 g | 22 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 405 | 31 g | 27 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Tương miso
100 g Tương miso có bao nhiêu calo?
100 g Tương miso có 162 kcal, gồm 13 g đạm, 11 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
50 g Tương miso có bao nhiêu calo?
50 g Tương miso có 81 kcal, gồm 6,3 g đạm, 5,5 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
150 g Tương miso có bao nhiêu calo?
150 g Tương miso có 243 kcal, gồm 19 g đạm, 16 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
200 g Tương miso có bao nhiêu calo?
200 g Tương miso có 324 kcal, gồm 25 g đạm, 22 g carbohydrate và 13 g chất béo.
250 g Tương miso có bao nhiêu calo?
250 g Tương miso có 405 kcal, gồm 31 g đạm, 27 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0186T · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ