Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tương miso
Calo và thông tin dinh dưỡng
đậu nành, hỗn hợp khô
285
calokcal mỗi 100 g
Đạm24 g
Carb20 g
Chất béo11 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 285 kcal —
- Chất đạm 24 g 47%
- Carbohydrate 20 g 7%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất xơ 7 g 25%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 285 | 24 g | 20 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 143 | 12 g | 10 g | 5,4 g |
| 150 g | 150 g | 428 | 35 g | 30 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 570 | 47 g | 40 g | 21 g |
| 250 g | 250 g | 713 | 59 g | 50 g | 27 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Tương miso
100 g Tương miso có bao nhiêu calo?
100 g Tương miso có 285 kcal, gồm 24 g đạm, 20 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Tương miso có bao nhiêu calo?
50 g Tương miso có 143 kcal, gồm 12 g đạm, 10 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
150 g Tương miso có bao nhiêu calo?
150 g Tương miso có 428 kcal, gồm 35 g đạm, 30 g carbohydrate và 16 g chất béo.
200 g Tương miso có bao nhiêu calo?
200 g Tương miso có 570 kcal, gồm 47 g đạm, 40 g carbohydrate và 21 g chất béo.
250 g Tương miso có bao nhiêu calo?
250 g Tương miso có 713 kcal, gồm 59 g đạm, 50 g carbohydrate và 27 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0082R · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ