Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tương miso
Calo và thông tin dinh dưỡng
đậu nành, thịt gà, hỗn hợp khô
265
calokcal mỗi 100 g
Đạm26 g
Carb10 g
Chất béo11 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 265 kcal —
- Chất đạm 26 g 53%
- Carbohydrate 10 g 4%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất xơ 11 g 39%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 265 | 26 g | 10 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 133 | 13 g | 5,2 g | 5,4 g |
| 150 g | 150 g | 398 | 40 g | 16 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 530 | 53 g | 21 g | 21 g |
| 250 g | 250 g | 663 | 66 g | 26 g | 27 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Tương miso
100 g Tương miso có bao nhiêu calo?
100 g Tương miso có 265 kcal, gồm 26 g đạm, 10 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Tương miso có bao nhiêu calo?
50 g Tương miso có 133 kcal, gồm 13 g đạm, 5,2 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
150 g Tương miso có bao nhiêu calo?
150 g Tương miso có 398 kcal, gồm 40 g đạm, 16 g carbohydrate và 16 g chất béo.
200 g Tương miso có bao nhiêu calo?
200 g Tương miso có 530 kcal, gồm 53 g đạm, 21 g carbohydrate và 21 g chất béo.
250 g Tương miso có bao nhiêu calo?
250 g Tương miso có 663 kcal, gồm 66 g đạm, 26 g carbohydrate và 27 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0083R · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ