Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tương miso
Calo và thông tin dinh dưỡng
đậu nành, rau củ, hỗn hợp khô
261
calokcal mỗi 100 g
Đạm22 g
Carb19 g
Chất béo8,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 261 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 19 g 7%
- Chất béo 8,5 g 11%
- Chất xơ 11 g 39%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 261 | 22 g | 19 g | 8,5 g |
| 50 g | 50 g | 131 | 11 g | 9,3 g | 4,3 g |
| 150 g | 150 g | 392 | 33 g | 28 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 522 | 44 g | 37 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 653 | 56 g | 46 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Tương miso
100 g Tương miso có bao nhiêu calo?
100 g Tương miso có 261 kcal, gồm 22 g đạm, 19 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
50 g Tương miso có bao nhiêu calo?
50 g Tương miso có 131 kcal, gồm 11 g đạm, 9,3 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
150 g Tương miso có bao nhiêu calo?
150 g Tương miso có 392 kcal, gồm 33 g đạm, 28 g carbohydrate và 13 g chất béo.
200 g Tương miso có bao nhiêu calo?
200 g Tương miso có 522 kcal, gồm 44 g đạm, 37 g carbohydrate và 17 g chất béo.
250 g Tương miso có bao nhiêu calo?
250 g Tương miso có 653 kcal, gồm 56 g đạm, 46 g carbohydrate và 21 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0084R · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ