Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tương miso
Calo và thông tin dinh dưỡng
đậu nành, truyền thống, hỗn hợp khô
309
calokcal mỗi 100 g
Đạm22 g
Carb22 g
Chất béo13 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 309 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 22 g 8%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất xơ 8,9 g 32%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 309 | 22 g | 22 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 155 | 11 g | 11 g | 6,5 g |
| 150 g | 150 g | 464 | 33 g | 32 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 618 | 44 g | 43 g | 26 g |
| 250 g | 250 g | 773 | 55 g | 54 g | 33 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Tương miso
100 g Tương miso có bao nhiêu calo?
100 g Tương miso có 309 kcal, gồm 22 g đạm, 22 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Tương miso có bao nhiêu calo?
50 g Tương miso có 155 kcal, gồm 11 g đạm, 11 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
150 g Tương miso có bao nhiêu calo?
150 g Tương miso có 464 kcal, gồm 33 g đạm, 32 g carbohydrate và 20 g chất béo.
200 g Tương miso có bao nhiêu calo?
200 g Tương miso có 618 kcal, gồm 44 g đạm, 43 g carbohydrate và 26 g chất béo.
250 g Tương miso có bao nhiêu calo?
250 g Tương miso có 773 kcal, gồm 55 g đạm, 54 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0085R · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ