Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 331 kcal —
  • Chất đạm 13 g 27%
  • Carbohydrate 40 g 15%
  • Chất béo 7,5 g 10%
  • Chất béo bão hòa 2,9 g 14%
  • Chất xơ 25 g 90%
  • Đường 0,6 g —
  • Natri 14,2 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 50,7 µg 6%
  • Vitamin K 144 µg 120%
  • Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
  • Niacin (B3) 0,46 mg 3%
  • Axit pantothenic (B5) 1,8 mg 36%
  • Vitamin B6 0,23 mg 14%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 480 mg 37%
  • Sắt 17 mg 94%
  • Magiê 190 mg 45%
  • Phốt pho 170 mg 14%
  • Kali 1600 mg 34%
  • Kẽm 0,99 mg 9%
  • Đồng 1 mg 111%
  • Mangan 15 mg 652%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g33113 g40 g7,5 g
50 g50 g1666,7 g20 g3,8 g
150 g150 g49720 g60 g11 g
200 g200 g66227 g80 g15 g
250 g250 g82833 g100 g19 g

Câu hỏi về Tiêu đen xay

100 g Tiêu đen xay có bao nhiêu calo?

100 g Tiêu đen xay có 331 kcal, gồm 13 g đạm, 40 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.

50 g Tiêu đen xay có bao nhiêu calo?

50 g Tiêu đen xay có 166 kcal, gồm 6,7 g đạm, 20 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.

150 g Tiêu đen xay có bao nhiêu calo?

150 g Tiêu đen xay có 497 kcal, gồm 20 g đạm, 60 g carbohydrate và 11 g chất béo.

200 g Tiêu đen xay có bao nhiêu calo?

200 g Tiêu đen xay có 662 kcal, gồm 27 g đạm, 80 g carbohydrate và 15 g chất béo.

250 g Tiêu đen xay có bao nhiêu calo?

250 g Tiêu đen xay có 828 kcal, gồm 33 g đạm, 100 g carbohydrate và 19 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 11015 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ