Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống sữa lên men
Calo và thông tin dinh dưỡng
có chứa probiotic
70
calokcal mỗi 100 g
Đạm3 g
Carb13 g
Chất béo1,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 70 kcal —
- Chất đạm 3 g 6%
- Carbohydrate 13 g 5%
- Chất béo 1,2 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 12 g —
- Natri 20 mg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 70 | 3 g | 13 g | 1,2 g |
| 50 g | 50 g | 35 | 1,5 g | 6,4 g | 0,6 g |
| 150 g | 150 g | 105 | 4,5 g | 19 g | 1,8 g |
| 200 g | 200 g | 140 | 6 g | 25 g | 2,4 g |
| 250 g | 250 g | 175 | 7,5 g | 32 g | 3 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống probioticcó bổ sung chất khô sữa và đường76 kcal / 100 g
- Sữa lên mennguyên kem, có bifidobacterium, tự nhiên63 kcal / 100 g
- Đồ uống sữa probiotic có hương vịtrên 1% chất béo, probiotic, có hương vị, có đường, bổ sung vitamin70 kcal / 100 g
- Thức uống sữa chuatăng cường canxi55 kcal / 100 g
- Thức uống sữa probiotic có hương vị< 1% chất béo, probiotic, tạo hương, có đường và chất tạo ngọt nhân tạo, bổ sung vitamin28 kcal / 100 g
- Sữa chua uốngcó hương vị, không xác định76 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống sữa lên men
100 g Thức uống sữa lên men có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống sữa lên men có 70 kcal, gồm 3 g đạm, 13 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
50 g Thức uống sữa lên men có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống sữa lên men có 35 kcal, gồm 1,5 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
150 g Thức uống sữa lên men có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống sữa lên men có 105 kcal, gồm 4,5 g đạm, 19 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
200 g Thức uống sữa lên men có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống sữa lên men có 140 kcal, gồm 6 g đạm, 25 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
250 g Thức uống sữa lên men có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống sữa lên men có 175 kcal, gồm 7,5 g đạm, 32 g carbohydrate và 3 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 12-513 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ