Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 70 kcal —
  • Chất đạm 3,3 g 7%
  • Carbohydrate 11 g 4%
  • Chất béo 1,7 g 2%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 11 g —
  • Natri 41 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 7 mg 8%
  • Vitamin D 0,5 µg 3%
  • Vitamin E 0,05 mg 0%
  • Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
  • Niacin (B3) 1,9 mg 12%
  • Vitamin B6 0,18 mg 11%
  • Folate (B9) 22 µg 6%
  • Vitamin B12 0,8 µg 33%

Khoáng chất

  • Canxi 112 mg 9%
  • Kali 156 mg 3%
  • Kẽm 0,4 mg 4%
  • Đồng 0,01 mg 1%
  • Mangan 0,01 mg 0%
  • Iốt 31 µg 21%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g703,3 g11 g1,7 g
50 g50 g351,7 g5,6 g0,9 g
150 g150 g1055 g17 g2,6 g
200 g200 g1406,6 g22 g3,4 g
250 g250 g1758,3 g28 g4,3 g

Câu hỏi về Bột pha sữa lắc

100 g Bột pha sữa lắc có bao nhiêu calo?

100 g Bột pha sữa lắc có 70 kcal, gồm 3,3 g đạm, 11 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.

50 g Bột pha sữa lắc có bao nhiêu calo?

50 g Bột pha sữa lắc có 35 kcal, gồm 1,7 g đạm, 5,6 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.

150 g Bột pha sữa lắc có bao nhiêu calo?

150 g Bột pha sữa lắc có 105 kcal, gồm 5 g đạm, 17 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.

200 g Bột pha sữa lắc có bao nhiêu calo?

200 g Bột pha sữa lắc có 140 kcal, gồm 6,6 g đạm, 22 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.

250 g Bột pha sữa lắc có bao nhiêu calo?

250 g Bột pha sữa lắc có 175 kcal, gồm 8,3 g đạm, 28 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 12-589 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ