Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 388 kcal —
  • Chất đạm 1,3 g 3%
  • Carbohydrate 98 g 36%
  • Chất béo 1,6 g 2%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 98 g —
  • Natri 20 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 67 mg 74%
  • Vitamin D 7,1 µg 36%
  • Vitamin E 0,15 mg 1%
  • Thiamin (B1) 1,2 mg 100%
  • Niacin (B3) 25 mg 156%
  • Vitamin B6 1,8 mg 106%
  • Folate (B9) 200 µg 50%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 8 mg 1%
  • Kali 150 mg 3%
  • Kẽm 0,4 mg 4%
  • Đồng 0,1 mg 11%
  • Mangan 0,2 mg 9%
  • Iốt 32 µg 21%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g3881,3 g98 g1,6 g
50 g50 g1940,7 g49 g0,8 g
150 g150 g5822 g148 g2,4 g
200 g200 g7762,6 g197 g3,2 g
250 g250 g9703,3 g246 g4 g

Câu hỏi về Bột pha sữa lắc

100 g Bột pha sữa lắc có bao nhiêu calo?

100 g Bột pha sữa lắc có 388 kcal, gồm 1,3 g đạm, 98 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.

50 g Bột pha sữa lắc có bao nhiêu calo?

50 g Bột pha sữa lắc có 194 kcal, gồm 0,7 g đạm, 49 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

150 g Bột pha sữa lắc có bao nhiêu calo?

150 g Bột pha sữa lắc có 582 kcal, gồm 2 g đạm, 148 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.

200 g Bột pha sữa lắc có bao nhiêu calo?

200 g Bột pha sữa lắc có 776 kcal, gồm 2,6 g đạm, 197 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.

250 g Bột pha sữa lắc có bao nhiêu calo?

250 g Bột pha sữa lắc có 970 kcal, gồm 3,3 g đạm, 246 g carbohydrate và 4 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 17-733 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ