Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt vai heo
Calo và thông tin dinh dưỡng
om (với dầu, hành tây và tỏi), không muối
252
calokcal mỗi 100 g
Đạm27 g
Carb0,6 g
Chất béo16 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 252 kcal —
- Chất đạm 27 g 53%
- Carbohydrate 0,6 g 0%
- Chất béo 16 g 20%
- Chất xơ 0,1 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 252 | 27 g | 0,6 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 126 | 13 g | 0,3 g | 8 g |
| 150 g | 150 g | 378 | 40 g | 0,9 g | 24 g |
| 200 g | 200 g | 504 | 53 g | 1,2 g | 32 g |
| 250 g | 250 g | 630 | 67 g | 1,5 g | 40 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt vai heo nạc quaytươi, nguyên cái, chỉ phần nạc, đã nấu chín, quay230 kcal / 100 g
- Thịt vai bòkhông mỡ, om, với dầu, hành tây và tỏi, không muối193 kcal / 100 g
- Vai bòkhông mỡ, đã nấu chín, om, với dầu, hành tây và tỏi, có muối187 kcal / 100 g
- Thăn lưng lợnom (với dầu, hành tây và tỏi), không muối263 kcal / 100 g
- Phần thăn lưng trên của heoom (với dầu, hành tây và tỏi), không muối273 kcal / 100 g
- Thịt vai lợn có xươngcó xương, nạc và mỡ, om267 kcal / 100 g
- Sườn heoom (với dầu, hành tây và tỏi), không muối420 kcal / 100 g
- Vai lợntươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho235 kcal / 100 g
- Thăn lưng heoom (với dầu, hành tây và tỏi), có muối392 kcal / 100 g
- Sườn vai heocổ, om, nạc213 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt vai heo
100 g Thịt vai heo có bao nhiêu calo?
100 g Thịt vai heo có 252 kcal, gồm 27 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Thịt vai heo có bao nhiêu calo?
50 g Thịt vai heo có 126 kcal, gồm 13 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 8 g chất béo.
150 g Thịt vai heo có bao nhiêu calo?
150 g Thịt vai heo có 378 kcal, gồm 40 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 24 g chất béo.
200 g Thịt vai heo có bao nhiêu calo?
200 g Thịt vai heo có 504 kcal, gồm 53 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 32 g chất béo.
250 g Thịt vai heo có bao nhiêu calo?
250 g Thịt vai heo có 630 kcal, gồm 67 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 40 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0709F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ