Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt vai lợn có xương
Calo và thông tin dinh dưỡng
có xương, nạc và mỡ, om
267
calokcal mỗi 100 g
Đạm25 g
Carb0 g
Chất béo18 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 267 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 18 g 23%
- Chất béo bão hòa 6,6 g 33%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 58 mg 3%
- Cholesterol 98 mg 33%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 1,2 µg 6%
- Vitamin E 0,12 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,5 mg 42%
- Riboflavin (B2) 0,37 mg 28%
- Niacin (B3) 3,9 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 1,3 mg 26%
- Vitamin B6 0,45 mg 26%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,93 µg 39%
- Choline 102 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 26 mg 2%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 208 mg 17%
- Kali 305 mg 6%
- Kẽm 4,8 mg 44%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 42,4 µg 77%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 267 | 25 g | 0 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 134 | 13 g | 0 g | 8,8 g |
| 150 g | 150 g | 401 | 38 g | 0 g | 27 g |
| 200 g | 200 g | 534 | 50 g | 0 g | 35 g |
| 250 g | 250 g | 668 | 63 g | 0 g | 44 g |
Thực phẩm tương tự
- Vai lợnnạc và mỡ, om235 kcal / 100 g
- Sườn heo cốt lết nạctươi, thăn, có xương, chỉ thịt nạc, nấu chín, om222 kcal / 100 g
- Bít tết vai lợntươi, vai, boston butt, chỉ có phần nạc tách rời, nấu chín, kho233 kcal / 100 g
- Bít tết nạc vai heotươi, vai, phần boston butt, nạc và mỡ có thể tách rời, có thêm dung dịch, đã nấu chín, kho/om263 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heo phần vaitươi, thăn, có xương, phần nạc và mỡ tách được, đã nấu chín, om255 kcal / 100 g
- Thịt vai lợntươi, chỉ có phần nạc tách rời, đã nấu chín, kho/om194 kcal / 100 g
- Thịt vai heoom (với dầu, hành tây và tỏi), không muối252 kcal / 100 g
- Vai cừuthịt nạc và mỡ, được lóc mỡ còn 1/4", loại choice, đã nấu chín, kho/om345 kcal / 100 g
- Miếng thịt vai lợncổ, hầm nồi, nạc201 kcal / 100 g
- Cuộn vai heoướp muối, mỡ và nạc tách rời, quay287 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt vai lợn có xương
100 g Thịt vai lợn có xương có bao nhiêu calo?
100 g Thịt vai lợn có xương có 267 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g Thịt vai lợn có xương có bao nhiêu calo?
50 g Thịt vai lợn có xương có 134 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
150 g Thịt vai lợn có xương có bao nhiêu calo?
150 g Thịt vai lợn có xương có 401 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
200 g Thịt vai lợn có xương có bao nhiêu calo?
200 g Thịt vai lợn có xương có 534 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
250 g Thịt vai lợn có xương có bao nhiêu calo?
250 g Thịt vai lợn có xương có 668 kcal, gồm 63 g đạm, 0 g carbohydrate và 44 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 1824 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ