Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 3 mm mỡ, loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 279 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 23 g 29%
- Chất béo bão hòa 10 g 50%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 59 mg 3%
- Cholesterol 72 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 6,5 mg 41%
- Axit pantothenic (B5) 0,64 mg 13%
- Vitamin B6 0,14 mg 8%
- Folate (B9) 18 µg 5%
- Vitamin B12 2,1 µg 86%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 1,7 mg 9%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 159 mg 13%
- Kali 226 mg 5%
- Kẽm 2,7 mg 24%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 19,4 µg 35%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 279 | 17 g | 0 g | 23 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 79 | 4,9 g | 0 g | 6,4 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 158 | 9,7 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 40 | 2,4 g | 0 g | 3,2 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 237 | 15 g | 0 g | 19 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 316 | 20 g | 0 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 140 | 8,6 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 419 | 26 g | 0 g | 34 g |
| 200 g | 200 g | 558 | 34 g | 0 g | 46 g |
| 250 g | 250 g | 698 | 43 g | 0 g | 57 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn cừu không xươngnew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống122 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu nạcnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, chỉ có thịt nạc, nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu canadacanada, phần thăn, nạc, sống120 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xương quaynew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, nướng nhanh157 kcal / 100 g
- Phần thịt thăn cừunướng, nạc và mỡ, cân có xương224 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Thịt thăn bêchỉ thịt nạc, sống114 kcal / 100 g
- Thịt thăn nội cừuúc, nhập khẩu, tươi, không xương, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống143 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, phần vai và bắp tay, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống264 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn cừu
100 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn cừu có 279 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt thăn cừu có 79 kcal, gồm 4,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt thăn cừu có 158 kcal, gồm 9,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt thăn cừu có 40 kcal, gồm 2,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt thăn cừu có 237 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt thăn cừu có 316 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn cừu có 140 kcal, gồm 8,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn cừu có 419 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172551 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ