Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ có thịt nạc, cắt tỉa còn 6 mm mỡ, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 216 kcal —
- Chất đạm 30 g 60%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,7 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,5 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 84 mg 4%
- Cholesterol 95 mg 32%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Vitamin K 3,9 µg 3%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
- Niacin (B3) 6,9 mg 43%
- Axit pantothenic (B5) 0,66 mg 13%
- Vitamin B6 0,16 mg 9%
- Folate (B9) 24 µg 6%
- Vitamin B12 2,5 µg 105%
- Choline 108 mg 20%
Khoáng chất
- Canxi 19 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 28 mg 7%
- Phốt pho 226 mg 18%
- Kali 376 mg 8%
- Kẽm 4,1 mg 38%
- Đồng 0,15 mg 16%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 32,8 µg 60%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 216 | 30 g | 0 g | 9,7 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 184 | 26 g | 0 g | 8,3 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 367 | 51 g | 0 g | 17 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 92 | 13 g | 0 g | 4,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 551 | 77 g | 0 g | 25 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 734 | 102 g | 0 g | 33 g |
| 50 g | 50 g | 108 | 15 g | 0 g | 4,9 g |
| 150 g | 150 g | 324 | 45 g | 0 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 432 | 60 g | 0 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 540 | 75 g | 0 g | 24 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn cừu nạcnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, chỉ có thịt nạc, nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Phần thịt thăn cừunướng, nạc và mỡ, cân có xương224 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xương quaynew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng nhanh156 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu quaynew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng nhanh162 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu canadacanada, phần thăn, nạc, đã nấu chín206 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Vai cừuchỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 6 mm, loại choice, nấu chín, nướng vỉ211 kcal / 100 g
- Thịt thăn bêchỉ thịt nạc, đã nấu chín, quay175 kcal / 100 g
- Thịt thăn nai sừng tấmchỉ phần thịt nạc có thể lọc bỏ, nấu chín, nướng vỉ162 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn cừu
100 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn cừu có 216 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,7 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn cừu có 184 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn cừu có 367 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn cừu có 92 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn cừu có 551 kcal, gồm 77 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn cừu có 734 kcal, gồm 102 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
50 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn cừu có 108 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
150 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn cừu có 324 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172492 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ