Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt dê
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống, trung bình
103
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0 g
Chất béo2,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 103 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2,3 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 3%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 103 | 21 g | 0 g | 2,3 g |
| 50 g | 50 g | 52 | 10 g | 0 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 155 | 31 g | 0 g | 3,5 g |
| 200 g | 200 g | 206 | 41 g | 0 g | 4,6 g |
| 250 g | 250 g | 258 | 52 g | 0 g | 5,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thịt dê
100 g Thịt dê có bao nhiêu calo?
100 g Thịt dê có 103 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
50 g Thịt dê có bao nhiêu calo?
50 g Thịt dê có 52 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Thịt dê có bao nhiêu calo?
150 g Thịt dê có 155 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
200 g Thịt dê có bao nhiêu calo?
200 g Thịt dê có 206 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
250 g Thịt dê có bao nhiêu calo?
250 g Thịt dê có 258 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 1900 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ