Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt dê
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã nấu chín
162
calokcal mỗi 100 g
Đạm31 g
Carb0 g
Chất béo4,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 162 kcal —
- Chất đạm 31 g 62%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,2 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,7 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 162 | 31 g | 0 g | 4,2 g |
| 50 g | 50 g | 81 | 15 g | 0 g | 2,1 g |
| 150 g | 150 g | 243 | 46 g | 0 g | 6,3 g |
| 200 g | 200 g | 324 | 62 g | 0 g | 8,4 g |
| 250 g | 250 g | 405 | 77 g | 0 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thịt dê
100 g Thịt dê có bao nhiêu calo?
100 g Thịt dê có 162 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
50 g Thịt dê có bao nhiêu calo?
50 g Thịt dê có 81 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
150 g Thịt dê có bao nhiêu calo?
150 g Thịt dê có 243 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
200 g Thịt dê có bao nhiêu calo?
200 g Thịt dê có 324 kcal, gồm 62 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
250 g Thịt dê có bao nhiêu calo?
250 g Thịt dê có 405 kcal, gồm 77 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: ausnut F004232 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ