Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò cắt bán lẻ
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", mọi loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 138 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,5 g 7%
- Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 60 mg 3%
- Cholesterol 63 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,19 mg 1%
- Vitamin K 1,3 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 16%
- Niacin (B3) 5,7 mg 36%
- Axit pantothenic (B5) 0,49 mg 10%
- Vitamin B6 0,56 mg 33%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 2,1 µg 88%
- Choline 60,1 mg 11%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 202 mg 16%
- Kali 322 mg 7%
- Kẽm 4,9 mg 44%
- Đồng 0,07 mg 7%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 23,9 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 138 | 22 g | 0 g | 5,5 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 156 | 25 g | 0 g | 6,3 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 312 | 50 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 78 | 13 g | 0 g | 3,1 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 468 | 75 g | 0 g | 19 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 624 | 100 g | 0 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 69 | 11 g | 0 g | 2,8 g |
| 150 g | 150 g | 207 | 33 g | 0 g | 8,3 g |
| 200 g | 200 g | 276 | 44 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 345 | 55 g | 0 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Thịt bòhỗn hợp các phần bán lẻ đã lọc mỡ, chỉ thịt nạc, còn 1/8 inch mỡ, loại select, sống130 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
- Thịt bê hỗn hợp các phần thịt cắt tỉa nạcchỉ phần tách rời, sống112 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, sống144 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nội bò chỉ thịt nạc sốngchỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt còn 1/8" mỡ, mọi loại, sống153 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, chỉ có phần nạc có thể tách rời, tất cả các loại, sống157 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, chỉ phần thịt nạc, lọc mỡ 0 inch, tất cả các loại, sống132 kcal / 100 g
- Bít tết hoặc thịt bò quaycác phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, sống161 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò cắt bán lẻ
100 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò cắt bán lẻ có 138 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 156 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 312 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 78 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 468 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 624 kcal, gồm 100 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò cắt bán lẻ có 69 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
150 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò cắt bán lẻ có 207 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174760 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ