Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm thay thế kem đánh bông
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp khô, đã pha chế
202
calokcal mỗi 100 g
Đạm3 g
Carb29 g
Chất béo8,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 202 kcal —
- Chất đạm 3 g 6%
- Carbohydrate 29 g 10%
- Chất béo 8,3 g 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 202 | 3 g | 29 g | 8,3 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 1,5 g | 14 g | 4,2 g |
| 150 g | 150 g | 303 | 4,5 g | 43 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 404 | 6 g | 57 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 505 | 7,5 g | 72 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Kem phủ đánh bôngđông lạnh, ít béo224 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kemchất béo thực vật, dùng để đánh bông78 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kem tươi đánh bông dạng bột ăn kiêngsản phẩm thay thế, ăn kiêng, dạng bột, đã pha chế100 kcal / 100 g
- Kem tươi đánh bôngdạng xịt, UHT305 kcal / 100 g
- Chất thay thế kem nhẹdạng bột, nhẹ431 kcal / 100 g
- Chất thay thế kem đôiđôi345 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm thay thế kem đánh bông
100 g Sản phẩm thay thế kem đánh bông có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm thay thế kem đánh bông có 202 kcal, gồm 3 g đạm, 29 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
50 g Sản phẩm thay thế kem đánh bông có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm thay thế kem đánh bông có 101 kcal, gồm 1,5 g đạm, 14 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
150 g Sản phẩm thay thế kem đánh bông có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm thay thế kem đánh bông có 303 kcal, gồm 4,5 g đạm, 43 g carbohydrate và 13 g chất béo.
200 g Sản phẩm thay thế kem đánh bông có bao nhiêu calo?
200 g Sản phẩm thay thế kem đánh bông có 404 kcal, gồm 6 g đạm, 57 g carbohydrate và 17 g chất béo.
250 g Sản phẩm thay thế kem đánh bông có bao nhiêu calo?
250 g Sản phẩm thay thế kem đánh bông có 505 kcal, gồm 7,5 g đạm, 72 g carbohydrate và 21 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0037K · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ