Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Chất thay thế kem tươi đánh bông
Calo và thông tin dinh dưỡng
ăn kiêng, làm từ hỗn hợp bột
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 100 kcal —
- Chất đạm 0,9 g 2%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 6 g 8%
- Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 11 g —
- Natri 106 mg 5%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,05 mg 0%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0 mg 0%
- Riboflavin (B2) 0 mg 0%
- Niacin (B3) 0 mg 0%
- Vitamin B6 0 mg 0%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 0 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 3 mg 0%
- Sắt 0,01 mg 0%
- Magiê 1 mg 0%
- Phốt pho 30 mg 2%
- Kali 26 mg 1%
- Kẽm 0,01 mg 0%
- Đồng 0,02 mg 2%
- Selen 0,5 µg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 100 | 0,9 g | 11 g | 6 g |
| 1 khẩu phần | 80 g | 80 | 0,7 g | 8,5 g | 4,8 g |
| 2 khẩu phần | 160 g | 160 | 1,4 g | 17 g | 9,6 g |
| ½ khẩu phần | 40 g | 40 | 0,4 g | 4,2 g | 2,4 g |
| 3 khẩu phần | 240 g | 240 | 2,2 g | 25 g | 14 g |
| 4 khẩu phần | 320 g | 320 | 2,9 g | 34 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 50 | 0,5 g | 5,3 g | 3 g |
| 150 g | 150 g | 150 | 1,4 g | 16 g | 9 g |
| 200 g | 200 g | 200 | 1,8 g | 21 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 250 | 2,3 g | 27 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Sản phẩm thay thế kem tươi đánh bông dạng bột ăn kiêngsản phẩm thay thế, ăn kiêng, dạng bột, đã pha chế100 kcal / 100 g
- Kem phủ đánh bôngđông lạnh, ít béo224 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kemdạng bột529 kcal / 100 g
- Chất thay thế kem nhẹdạng bột, nhẹ431 kcal / 100 g
- Chất thay thế kemdạng lỏng, có dầu axit lauric và natri caseinat136 kcal / 100 g
- Kem tươi Reddi Wipkhông béo149 kcal / 100 g
- Bột thay thế trứng444 kcal / 100 g
Câu hỏi về Chất thay thế kem tươi đánh bông
100 g Chất thay thế kem tươi đánh bông có bao nhiêu calo?
100 g Chất thay thế kem tươi đánh bông có 100 kcal, gồm 0,9 g đạm, 11 g carbohydrate và 6 g chất béo.
1 khẩu phần (80 g) Chất thay thế kem tươi đánh bông có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (80 g) Chất thay thế kem tươi đánh bông có 80 kcal, gồm 0,7 g đạm, 8,5 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
2 khẩu phần (160 g) Chất thay thế kem tươi đánh bông có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (160 g) Chất thay thế kem tươi đánh bông có 160 kcal, gồm 1,4 g đạm, 17 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
½ khẩu phần (40 g) Chất thay thế kem tươi đánh bông có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (40 g) Chất thay thế kem tươi đánh bông có 40 kcal, gồm 0,4 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
3 khẩu phần (240 g) Chất thay thế kem tươi đánh bông có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (240 g) Chất thay thế kem tươi đánh bông có 240 kcal, gồm 2,2 g đạm, 25 g carbohydrate và 14 g chất béo.
4 khẩu phần (320 g) Chất thay thế kem tươi đánh bông có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (320 g) Chất thay thế kem tươi đánh bông có 320 kcal, gồm 2,9 g đạm, 34 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Chất thay thế kem tươi đánh bông có bao nhiêu calo?
50 g Chất thay thế kem tươi đánh bông có 50 kcal, gồm 0,5 g đạm, 5,3 g carbohydrate và 3 g chất béo.
150 g Chất thay thế kem tươi đánh bông có bao nhiêu calo?
150 g Chất thay thế kem tươi đánh bông có 150 kcal, gồm 1,4 g đạm, 16 g carbohydrate và 9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169899 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ