Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
sản phẩm phết giống bơ thực vật làm từ dầu cải và dầu đậu nành
Calo và thông tin dinh dưỡng
trong hộp, đã hydro hóa, 50% chất béo
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 435 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 49 g 63%
- Chất béo bão hòa 11 g 57%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 669 mg 29%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1000 µg 111%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 13,3 µg 67%
- Vitamin E 15,8 mg 105%
- Vitamin K 46,8 µg 39%
- Thiamin (B1) 0 mg 0%
- Riboflavin (B2) 0 mg 0%
- Niacin (B3) 0 mg 0%
- Folate (B9) 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 0 mg 0%
- Magiê 0 mg 0%
- Phốt pho 5 mg 0%
- Kali 33 mg 1%
- Kẽm 1,3 mg 12%
- Đồng 0,01 mg 1%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 3,1 µg 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 435 | 0 g | 0 g | 49 g |
| 50 g | 50 g | 218 | 0 g | 0 g | 25 g |
| 150 g | 150 g | 653 | 0 g | 0 g | 74 g |
| 200 g | 200 g | 870 | 0 g | 0 g | 98 g |
| 250 g | 250 g | 1088 | 0,1 g | 0 g | 123 g |
Thực phẩm tương tự
- Bơ thực vật dầu hạt cảitrong hộp, không hydro hóa, có chứa một ít dầu hướng dương716 kcal / 100 g
- Bơ thực vật dầu hạt cải và dầu ô-liutrong hộp, không hydro hóa714 kcal / 100 g
- Margarine dầu thực vật70% chất béo, đậu nành và đậu nành hydro hóa một phần, dạng thanh628 kcal / 100 g
- Chất phết dầu thực vậtthanh/hộp/chai, 60% chất béo, có bổ sung vitamin D535 kcal / 100 g
- Chất béo thực vật phết bánh dạng bơ thực vật67-70% chất béo, hộp606 kcal / 100 g
- Hỗn hợp bơ thực vật và bơdạng bơ thực vật, dầu đậu nành và bơ727 kcal / 100 g
- Dầu thực vật phết bánhgiống bơ thực vật, 60% chất béo, dạng hộp, có muối533 kcal / 100 g
- Sản phẩm phết dạng bơ thực vậtbao gồm hương vị tỏi, hộp, không hydro hóa, dầu thực vật hỗn hợp, chất béo 68%614 kcal / 100 g
- Sản phẩm phết dầu thực vật và bơgiống bơ thực vật, giảm calo, trong hộp, có muối450 kcal / 100 g
- Dầu thực vật canola và đậu nành884 kcal / 100 g
Câu hỏi về sản phẩm phết giống bơ thực vật làm từ dầu cải và dầu đậu nành
100 g sản phẩm phết giống bơ thực vật làm từ dầu cải và dầu đậu nành có bao nhiêu calo?
100 g sản phẩm phết giống bơ thực vật làm từ dầu cải và dầu đậu nành có 435 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 49 g chất béo.
50 g sản phẩm phết giống bơ thực vật làm từ dầu cải và dầu đậu nành có bao nhiêu calo?
50 g sản phẩm phết giống bơ thực vật làm từ dầu cải và dầu đậu nành có 218 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
150 g sản phẩm phết giống bơ thực vật làm từ dầu cải và dầu đậu nành có bao nhiêu calo?
150 g sản phẩm phết giống bơ thực vật làm từ dầu cải và dầu đậu nành có 653 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 74 g chất béo.
200 g sản phẩm phết giống bơ thực vật làm từ dầu cải và dầu đậu nành có bao nhiêu calo?
200 g sản phẩm phết giống bơ thực vật làm từ dầu cải và dầu đậu nành có 870 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 98 g chất béo.
250 g sản phẩm phết giống bơ thực vật làm từ dầu cải và dầu đậu nành có bao nhiêu calo?
250 g sản phẩm phết giống bơ thực vật làm từ dầu cải và dầu đậu nành có 1088 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 123 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 7474 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ