Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 241 kcal —
  • Chất đạm 11 g 22%
  • Carbohydrate 37 g 14%
  • Chất béo 3,1 g 4%
  • Chất béo bão hòa 0,3 g 1%
  • Chất xơ 6 g 21%
  • Đường 7,9 g —
  • Natri 470 mg 20%
  • Cholesterol 0,05 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0,22 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,73 mg 5%
  • Vitamin K 3,5 µg 3%
  • Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
  • Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
  • Niacin (B3) 0,33 mg 2%
  • Vitamin B6 0,09 mg 5%
  • Folate (B9) 22,8 µg 6%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 29,9 mg 2%
  • Sắt 2,4 mg 13%
  • Magiê 70,4 mg 17%
  • Phốt pho 189 mg 15%
  • Kali 272 mg 6%
  • Kẽm 1,7 mg 16%
  • Đồng 0,24 mg 27%
  • Mangan 1,2 mg 54%
  • Selen 3 µg 5%
  • Iốt 3,8 µg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g24111 g38 g3,1 g
50 g50 g1215,5 g19 g1,6 g
150 g150 g36217 g56 g4,7 g
200 g200 g48222 g75 g6,2 g
250 g250 g60328 g94 g7,8 g

Câu hỏi về Rye bread, reissumies, tosi tumma, oululainen, fazer

100 g Rye bread, reissumies, tosi tumma, oululainen, fazer có bao nhiêu calo?

100 g Rye bread, reissumies, tosi tumma, oululainen, fazer có 241 kcal, gồm 11 g đạm, 38 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.

50 g Rye bread, reissumies, tosi tumma, oululainen, fazer có bao nhiêu calo?

50 g Rye bread, reissumies, tosi tumma, oululainen, fazer có 121 kcal, gồm 5,5 g đạm, 19 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.

150 g Rye bread, reissumies, tosi tumma, oululainen, fazer có bao nhiêu calo?

150 g Rye bread, reissumies, tosi tumma, oululainen, fazer có 362 kcal, gồm 17 g đạm, 56 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.

200 g Rye bread, reissumies, tosi tumma, oululainen, fazer có bao nhiêu calo?

200 g Rye bread, reissumies, tosi tumma, oululainen, fazer có 482 kcal, gồm 22 g đạm, 75 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.

250 g Rye bread, reissumies, tosi tumma, oululainen, fazer có bao nhiêu calo?

250 g Rye bread, reissumies, tosi tumma, oululainen, fazer có 603 kcal, gồm 28 g đạm, 94 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.

Nguồn: Fineli (Finland) 34822 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ