Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt
Calo và thông tin dinh dưỡng
với trái cây, chất béo 0%, có đường
80
calokcal mỗi 100 g
Đạm7,4 g
Carb13 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 80 kcal —
- Chất đạm 7,4 g 15%
- Carbohydrate 13 g 5%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 12 g —
- Natri 30 mg 1%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTKhoáng chất
- Canxi 120 mg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 80 | 7,4 g | 13 g | – |
| 50 g | 50 g | 40 | 3,7 g | 6,4 g | – |
| 150 g | 150 g | 120 | 11 g | 19 g | – |
| 200 g | 200 g | 161 | 15 g | 26 g | – |
| 250 g | 250 g | 201 | 19 g | 32 g | – |
Thực phẩm tương tự
- Quark hoặc sản phẩm sữatrên lớp trái cây, 0% chất béo, có đường79 kcal / 100 g
- Phô mai quark hoặc sản phẩm từ sữacó hương vị, 0% chất béo, có đường77 kcal / 100 g
- Phô mai quark trái cây và vaniít béo, có chất tạo ngọt47 kcal / 100 g
- Sữa chua trái câysữa lên men, có trái cây, 0% chất béo, có chất tạo ngọt45 kcal / 100 g
- Quark với chế phẩm trái câydưới 10% chất béo trong chất khô, có chế phẩm trái cây, đã làm ngọt99 kcal / 100 g
- Chế phẩm quark với trái câytối thiểu 20% chất béo trong chất khô, với chế phẩm trái cây, có đường122 kcal / 100 g
- Sữa chua giàu proteintrên lớp trái cây, có đường98 kcal / 100 g
- Sản phẩm sữa đặc biệt hoặc món tráng miệng từ sữa có hương vịgiảm béo, có đường và chất tạo ngọt, bảo quản lạnh76 kcal / 100 g
- Mousse trái câyvới phô mai tươi cottage, 0% chất béo, có đường và chất tạo ngọt, tăng cường canxi, làm lạnh52 kcal / 100 g
- Yogurt with fruit low fat with sweetener49 kcal / 100 g
Câu hỏi về Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt
100 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có bao nhiêu calo?
100 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có 80 kcal, gồm 7,4 g đạm, 13 g carbohydrate và – chất béo.
50 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có bao nhiêu calo?
50 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có 40 kcal, gồm 3,7 g đạm, 6,4 g carbohydrate và – chất béo.
150 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có bao nhiêu calo?
150 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có 120 kcal, gồm 11 g đạm, 19 g carbohydrate và – chất béo.
200 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có bao nhiêu calo?
200 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có 161 kcal, gồm 15 g đạm, 26 g carbohydrate và – chất béo.
250 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có bao nhiêu calo?
250 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có 201 kcal, gồm 19 g đạm, 32 g carbohydrate và – chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 19656 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ