Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 54 kcal —
  • Chất đạm 6,5 g 13%
  • Carbohydrate 6,5 g 2%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
  • Chất xơ 0,7 g 3%
  • Đường 6,2 g —
  • Natri 66,7 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin D 1,5 µg 8%

Khoáng chất

  • Canxi 120 mg 9%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g546,5 g6,5 g0,1 g
50 g50 g273,3 g3,2 g0,1 g
150 g150 g819,8 g9,7 g0,2 g
200 g200 g10713 g13 g0,2 g
250 g250 g13416 g16 g0,3 g

Câu hỏi về Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt

100 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có bao nhiêu calo?

100 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có 54 kcal, gồm 6,5 g đạm, 6,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

50 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có bao nhiêu calo?

50 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có 27 kcal, gồm 3,3 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có bao nhiêu calo?

150 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có 81 kcal, gồm 9,8 g đạm, 9,7 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có bao nhiêu calo?

200 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có 107 kcal, gồm 13 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

250 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có bao nhiêu calo?

250 g Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có 134 kcal, gồm 16 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 19691 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ