Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm sữa đặc biệt hoặc món tráng miệng từ sữa có hương vị
Calo và thông tin dinh dưỡng
giảm béo, có đường và chất tạo ngọt, bảo quản lạnh
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 76 kcal —
- Chất đạm 3,8 g 8%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 1,1 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 3%
- Chất xơ 1,7 g 6%
- Đường 9,8 g —
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTKhoáng chất
- Canxi 122 mg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 76 | 3,8 g | 12 g | 1,1 g |
| 50 g | 50 g | 38 | 1,9 g | 6 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 113 | 5,7 g | 18 g | 1,6 g |
| 200 g | 200 g | 151 | 7,6 g | 24 g | 2,1 g |
| 250 g | 250 g | 189 | 9,5 g | 30 g | 2,6 g |
Thực phẩm tương tự
- Phô mai quark hoặc sản phẩm từ sữacó hương vị, 0% chất béo, có chất tạo ngọt, có đường47 kcal / 100 g
- Quark hoặc sản phẩm sữacó hương vị, 2-3% chất béo, có đường99 kcal / 100 g
- Sữa chua hoặc sữa lên mencó hương vị, 0% chất béo, có chất tạo ngọt54 kcal / 100 g
- Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệtvới trái cây, chất béo 0%, có chất tạo ngọt, có đường, tăng cường vitamin D54 kcal / 100 g
- Sữa đông kết có hương vịlàm lạnh111 kcal / 100 g
- Yogurt flavored low fat with sweetener47 kcal / 100 g
- Bánh flanít béo, lạnh78 kcal / 100 g
- Món tráng miệng đậu nànhcó hương vị, có đường, không tăng cường, làm lạnh93 kcal / 100 g
- Món tráng miệng thực vậthạnh nhân, yến mạch, gai dầu, dừa, gạo, có hương vị, có đường, không bổ sung vi chất, làm lạnh148 kcal / 100 g
- Chè custard vị va-nilàm lạnh103 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm sữa đặc biệt hoặc món tráng miệng từ sữa có hương vị
100 g Sản phẩm sữa đặc biệt hoặc món tráng miệng từ sữa có hương vị có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm sữa đặc biệt hoặc món tráng miệng từ sữa có hương vị có 76 kcal, gồm 3,8 g đạm, 12 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
50 g Sản phẩm sữa đặc biệt hoặc món tráng miệng từ sữa có hương vị có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm sữa đặc biệt hoặc món tráng miệng từ sữa có hương vị có 38 kcal, gồm 1,9 g đạm, 6 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Sản phẩm sữa đặc biệt hoặc món tráng miệng từ sữa có hương vị có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm sữa đặc biệt hoặc món tráng miệng từ sữa có hương vị có 113 kcal, gồm 5,7 g đạm, 18 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
200 g Sản phẩm sữa đặc biệt hoặc món tráng miệng từ sữa có hương vị có bao nhiêu calo?
200 g Sản phẩm sữa đặc biệt hoặc món tráng miệng từ sữa có hương vị có 151 kcal, gồm 7,6 g đạm, 24 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
250 g Sản phẩm sữa đặc biệt hoặc món tráng miệng từ sữa có hương vị có bao nhiêu calo?
250 g Sản phẩm sữa đặc biệt hoặc món tráng miệng từ sữa có hương vị có 189 kcal, gồm 9,5 g đạm, 30 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 19686 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ