Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
2-3% chất béo, có đường
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 98 kcal —
- Chất đạm 6,2 g 12%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 2,9 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 10%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 12 g —
- Natri 39,9 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin D 1 µg 5%
Khoáng chất
- Canxi 180 mg 14%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 98 | 6,2 g | 12 g | 2,9 g |
| 50 g | 50 g | 49 | 3,1 g | 6 g | 1,4 g |
| 150 g | 150 g | 147 | 9,2 g | 18 g | 4,3 g |
| 200 g | 200 g | 197 | 12 g | 24 g | 5,7 g |
| 250 g | 250 g | 246 | 15 g | 30 g | 7,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Quark hoặc sản phẩm sữacó hương vị, 2-3% chất béo, có đường99 kcal / 100 g
- Phô mai quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệtchất béo 7-8%, có đường129 kcal / 100 g
- Phô mai quark hoặc sản phẩm từ sữacó hương vị, 0% chất béo, có đường77 kcal / 100 g
- Quark với chế phẩm trái câydưới 10% chất béo trong chất khô, có chế phẩm trái cây, đường và chất tạo ngọt nhân tạo65 kcal / 100 g
- Chế phẩm quark với trái câytối thiểu 20% chất béo trong chất khô, với chế phẩm trái cây, có đường122 kcal / 100 g
- Sữa chua trái câysữa lên men, có trái cây, 0% chất béo, có chất tạo ngọt45 kcal / 100 g
- Sữa chua hoa quảsữa lên men, có hoa quả, có đường89 kcal / 100 g
- Chế phẩm quark vanitối thiểu 20% chất béo trong chất khô, với chế phẩm vani, có đường114 kcal / 100 g
- Thức uống sữa lên mencó trái cây, có đường85 kcal / 100 g
- Sản phẩm sữa đặc biệt hoặc món tráng miệng từ sữa có hương vịgiảm béo, có đường và chất tạo ngọt, bảo quản lạnh76 kcal / 100 g
Câu hỏi về Quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có trái cây
100 g Quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có trái cây có 98 kcal, gồm 6,2 g đạm, 12 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
50 g Quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có trái cây có 49 kcal, gồm 3,1 g đạm, 6 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
150 g Quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có trái cây có 147 kcal, gồm 9,2 g đạm, 18 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
200 g Quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có trái cây có bao nhiêu calo?
200 g Quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có trái cây có 197 kcal, gồm 12 g đạm, 24 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
250 g Quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có trái cây có bao nhiêu calo?
250 g Quark hoặc sản phẩm sữa đặc biệt có trái cây có 246 kcal, gồm 15 g đạm, 30 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 19657 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ