Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 45 kcal —
  • Chất đạm 4,4 g 9%
  • Carbohydrate 5,7 g 2%
  • Chất xơ 0,7 g 3%
  • Đường 5,4 g —
  • Natri 47 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 10,8 µg 1%
  • Vitamin C 5 mg 6%
  • Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
  • Axit pantothenic (B5) 0,44 mg 9%
  • Vitamin B6 0,04 mg 2%
  • Vitamin B12 0,17 µg 7%

Khoáng chất

  • Canxi 160 mg 12%
  • Magiê 14,9 mg 4%
  • Phốt pho 118 mg 9%
  • Kali 222 mg 5%
  • Kẽm 0,58 mg 5%
  • Mangan 0,04 mg 2%
  • Iốt 39 µg 26%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g454,4 g5,7 g–
50 g50 g232,2 g2,8 g–
150 g150 g686,6 g8,5 g–
200 g200 g908,8 g11 g–
250 g250 g11311 g14 g–

Câu hỏi về Sữa chua trái cây

100 g Sữa chua trái cây có bao nhiêu calo?

100 g Sữa chua trái cây có 45 kcal, gồm 4,4 g đạm, 5,7 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Sữa chua trái cây có bao nhiêu calo?

50 g Sữa chua trái cây có 23 kcal, gồm 2,2 g đạm, 2,8 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Sữa chua trái cây có bao nhiêu calo?

150 g Sữa chua trái cây có 68 kcal, gồm 6,6 g đạm, 8,5 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Sữa chua trái cây có bao nhiêu calo?

200 g Sữa chua trái cây có 90 kcal, gồm 8,8 g đạm, 11 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Sữa chua trái cây có bao nhiêu calo?

250 g Sữa chua trái cây có 113 kcal, gồm 11 g đạm, 14 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 19581 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ