Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 52 kcal —
  • Chất đạm 6,3 g 13%
  • Carbohydrate 5,5 g 2%
  • Chất xơ 1,2 g 4%
  • Đường 4,3 g —
  • Natri 36 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 11,4 µg 1%
  • Vitamin D 1,2 µg 6%
  • Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
  • Axit pantothenic (B5) 0,37 mg 7%
  • Vitamin B6 0,02 mg 1%
  • Folate (B9) 7,4 µg 2%
  • Vitamin B12 0,4 µg 17%

Khoáng chất

  • Canxi 140 mg 11%
  • Sắt 0,08 mg 0%
  • Magiê 9,1 mg 2%
  • Phốt pho 98 mg 8%
  • Kali 130 mg 3%
  • Kẽm 0,33 mg 3%
  • Đồng 0,01 mg 1%
  • Mangan 0,05 mg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g526,3 g5,5 g–
50 g50 g263,1 g2,8 g–
150 g150 g789,4 g8,3 g–
200 g200 g10313 g11 g–
250 g250 g12916 g14 g–

Câu hỏi về Mousse trái cây

100 g Mousse trái cây có bao nhiêu calo?

100 g Mousse trái cây có 52 kcal, gồm 6,3 g đạm, 5,5 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Mousse trái cây có bao nhiêu calo?

50 g Mousse trái cây có 26 kcal, gồm 3,1 g đạm, 2,8 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Mousse trái cây có bao nhiêu calo?

150 g Mousse trái cây có 78 kcal, gồm 9,4 g đạm, 8,3 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Mousse trái cây có bao nhiêu calo?

200 g Mousse trái cây có 103 kcal, gồm 13 g đạm, 11 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Mousse trái cây có bao nhiêu calo?

250 g Mousse trái cây có 129 kcal, gồm 16 g đạm, 14 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 39249 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ