Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc ăn sáng gạo lức phồng
Calo và thông tin dinh dưỡng
tăng cường
387
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,3 g
Carb88 g
Chất béo0,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 387 kcal —
- Chất đạm 6,3 g 13%
- Carbohydrate 88 g 32%
- Chất béo 0,6 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 1,4 g 5%
- Đường 10 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 387 | 6,3 g | 88 g | 0,6 g |
| 50 g | 50 g | 194 | 3,2 g | 44 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 581 | 9,5 g | 132 g | 0,9 g |
| 200 g | 200 g | 774 | 13 g | 175 g | 1,2 g |
| 250 g | 250 g | 968 | 16 g | 219 g | 1,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc gạo nởăn liền, tăng cường vi chất402 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng gạo nởbổ sung vitamin B1, B2, B3, folate và sắt398 kcal / 100 g
- Gạo nở378 kcal / 100 g
- Gạo lứt nổthường, được tăng cường vitamin và khoáng chất388 kcal / 100 g
- Cơ sở ngũ cốc gạo nổ Quakerngũ cốc ăn liền, quaker383 kcal / 100 g
- Lúa mì phồngcó mật ong hoặc caramel, tăng cường vitamin và khoลัง chất390 kcal / 100 g
- Kê nổ354 kcal / 100 g
- Puffed rice crispy385 kcal / 100 g
- Bánh mì giòn ngũ cốc phồng388 kcal / 100 g
- Bánh gạo nởvới sô-cô-la502 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ngũ cốc ăn sáng gạo lức phồng
100 g Ngũ cốc ăn sáng gạo lức phồng có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc ăn sáng gạo lức phồng có 387 kcal, gồm 6,3 g đạm, 88 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
50 g Ngũ cốc ăn sáng gạo lức phồng có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc ăn sáng gạo lức phồng có 194 kcal, gồm 3,2 g đạm, 44 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Ngũ cốc ăn sáng gạo lức phồng có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc ăn sáng gạo lức phồng có 581 kcal, gồm 9,5 g đạm, 132 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
200 g Ngũ cốc ăn sáng gạo lức phồng có bao nhiêu calo?
200 g Ngũ cốc ăn sáng gạo lức phồng có 774 kcal, gồm 13 g đạm, 175 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
250 g Ngũ cốc ăn sáng gạo lức phồng có bao nhiêu calo?
250 g Ngũ cốc ăn sáng gạo lức phồng có 968 kcal, gồm 16 g đạm, 219 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 1120 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ